bĩu môi

  1. đgt. Như Bĩu: Hễ nói đến việc gả chồng bĩu môi; một cái bĩu môi kín đáo in trên mép dày của người thiếu nữ (NgHTưởng).
bĩu môi
Cô gái bĩu môi khi nghe một đề nghị không vừa ý.